NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

le pistolet

Tiếng PhápB1

Nghĩa

  • khẩu súng lục

Câu ví dụ

Vise la cible avec ce pistolet.Nhắm thẳng vào mục tiêu bằng khẩu súng này.
Ne fais jamais confiance à une femme qui a un pistolet en main.Đừng bao giờ tin một người phụ nữ có một khẩu súng trong tay.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 5 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1