le pistolet
Tiếng PhápB1Nghĩa
- khẩu súng lục
Câu ví dụ
Vise la cible avec ce pistolet.Nhắm thẳng vào mục tiêu bằng khẩu súng này.
Ne fais jamais confiance à une femme qui a un pistolet en main.Đừng bao giờ tin một người phụ nữ có một khẩu súng trong tay.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 5 · 5 phút · miễn phí
›