NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

récemment

Tiếng PhápB1

Nghĩa

  • gần đây

Câu ví dụ

Avez-vous eu des nouvelles d'elle récemment ?Gần đây bạn có tin tức gì về cô ta không?
À propos de M. Tanaka, l'avez-vous vu récemment ?Nói về ông Tanaka, anh có trông thấy ông ta gần đây không?
Nous avons récemment connu plusieurs désastres.Gần đây chúng ta có rất nhiều thảm họa.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 5 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1