perdu
Tiếng PhápB1Nghĩa
- bị lạc; mất
Câu ví dụ
L'argent perdu se regagne plus facilement que l'honneur.Mua danh ba vạn, bán danh ba đồng.
Les gens disent qu'il a perdu tout son argent.Người ta đồn rằng anh ta mất hết tiền.
Grâce à toi j'ai perdu mon appétit.Nhờ ơn của bạn tôi hết còn thèm ăn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 4 · 5 phút · miễn phí
›