la chemise
Tiếng PhápB1Nghĩa
- áo sơ mi
Câu ví dụ
Je veux acheter un pantalon et une chemise neufs.Tôi muốn mua một chiếc quần tây dài và một áo sơ mi mới.
Je veux acheter un pantalon neuf et une chemise.Tôi muốn mua một chiếc quần tây dài và một áo sơ mi mới.
C'est la chemise de mon père.Đây là áo của cha tôi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 4 · 5 phút · miễn phí
›