la pause
Tiếng PhápA2Nghĩa
- giờ nghỉ
Câu ví dụ
Ce dont nous avons besoin maintenant, c'est une pause.Điều chúng ta cần bây giờ là giải lao.
Pendant la pause café, j'ajoute davantage de phrases à Tatoeba.Vào lúc giải lao uống cà phê, tôi thêm nhiều câu vào Tatoeba.
Elle suggéra que l'on prenne une pause d'une heure pour le déjeuner.Chị ấy đề nghị giải lao một giờ đồng hồ để ăn trưa.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 21 · 5 phút · miễn phí
›