prudent
Tiếng PhápA2Nghĩa
- cẩn thận
Câu ví dụ
Tu devrais être plus prudent.Lẽ ra anh phải thận trọng hơn.
À ta place, je serais plus prudent.Tôi sẽ cẩn thận hơn nếu tôi là bạn.
Si j'étais vous, je serais plus prudent.Tôi sẽ cẩn thận hơn nếu tôi là bạn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 21 · 5 phút · miễn phí
›