NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

prudent

Tiếng PhápA2

Nghĩa

  • cẩn thận

Câu ví dụ

Tu devrais être plus prudent.Lẽ ra anh phải thận trọng hơn.
À ta place, je serais plus prudent.Tôi sẽ cẩn thận hơn nếu tôi là bạn.
Si j'étais vous, je serais plus prudent.Tôi sẽ cẩn thận hơn nếu tôi là bạn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 21 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2