NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

rapidement

Tiếng PhápA2

Nghĩa

  • nhanh chóng

Câu ví dụ

Il est mort rapidement après son accident.Ông ấy chết chẳng bao lâu sau tại nạn.
Il fait tout très rapidement.Anh ấy làm mọi thứ rất nhanh.
Passe la balle rapidement à la personne derrière toi.Nhanh chóng chuyền bóng về cho người phía sau.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 22 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2