rapidement
Tiếng PhápA2Nghĩa
- nhanh chóng
Câu ví dụ
Il est mort rapidement après son accident.Ông ấy chết chẳng bao lâu sau tại nạn.
Il fait tout très rapidement.Anh ấy làm mọi thứ rất nhanh.
Passe la balle rapidement à la personne derrière toi.Nhanh chóng chuyền bóng về cho người phía sau.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 22 · 5 phút · miễn phí
›