le sein
Tiếng PhápA2Nghĩa
- vú, ngực; lòng
Câu ví dụ
Mary est morte du cancer du sein.Mary đã qua đời do căn bệnh ung thư vú.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 21 · 5 phút · miễn phí
›