pas
Tiếng PhápA1Nghĩa
- khôngA1
- bước chânA2
Câu ví dụ
Il n'est pas dans mon intention d'être égoïste.Tôi không có ý định ích kỷ đâu.
Je ne sais pas si je l'ai encore.Không biết là tôi còn không nữa.
Ma maman ne parle pas très bien anglais.Mẹ của tôi không nói tiếng Anh giỏi lắm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 1 · 5 phút · miễn phí
›