il
Tiếng PhápA1Nghĩa
- anh ấy; nó
Câu ví dụ
Il n'est pas dans mon intention d'être égoïste.Tôi không có ý định ích kỷ đâu.
Il y a trop de choses à faire !Có nhiều thứ để làm quá!
Sans ses lunettes il est comme une taupe.Không có kính thì anh ấy sẽ không nhìn thấy gì hết.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 1 · 5 phút · miễn phí
›