ils
Tiếng PhápA1Nghĩa
- họ, chúng (giống đực)
Câu ví dụ
Ils vendent du poisson et de la viande.Họ bán cá và thịt.
Ils sont à peu près du même âge.Họ gần bằng tuổi nhau.
Ils parvinrent à un accord avec leur ennemi.Họ đạt được một thỏa thuận với kẻ thù của họ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 1 · 5 phút · miễn phí
›