NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

ils

Tiếng PhápA1

Nghĩa

  • họ, chúng (giống đực)

Câu ví dụ

Ils vendent du poisson et de la viande.Họ bán cá và thịt.
Ils sont à peu près du même âge.Họ gần bằng tuổi nhau.
Ils parvinrent à un accord avec leur ennemi.Họ đạt được một thỏa thuận với kẻ thù của họ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 1 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1