ce
Tiếng PhápA1Nghĩa
- cái này, điều này; này, đó
Câu ví dụ
Tu dois prendre ce sirop contre la toux.Bạn phải uống xi rô ho này
Combien d'amis proches est-ce que tu as ?Bạn có bao nhiêu bạn thân?
Qu'est-ce qui te retient éveillé si tard ?Bạn làm gì mà thức khuya quá vậy?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 1 · 5 phút · miễn phí
›