le paquet
Tiếng PhápB1Nghĩa
- gói, bưu kiện
Câu ví dụ
Mon papa fume un paquet de cigarettes par jour.Mỗi ngày bố tôi hút một bao thuốc lá.
Un paquet de cigarettes en contient vingt.Một bao thuốc lá có hai mươi điếu.
Est-ce que tu as un paquet de cartes ?Bạn có một bộ bài không?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 2 · 5 phút · miễn phí
›