bête
Tiếng PhápB1Nghĩa
- ngốcB1
- con thúB1
Câu ví dụ
« Le sorcier se déguise en bête, il met une peau sur sa tête et il se promène dans le bourg. C'est mon papa qui me l'a dit. »"Phù thủy cải trang thành súc vật, ông ta đội một tấm da thú và dạo chơi trong xã. Bố tôi nói với tôi như vậy."
Une étrange bête erre à travers les bois.Một con thú kỳ lạ đang băng qua khu rừng.
Je ne suis pas plus bête que toi.Tôi không ngu ngốc vì em nữa đâu.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 1 · 5 phút · miễn phí
›