mordre
Tiếng PhápB1Nghĩa
- cắn
Câu ví dụ
Il ne faut jamais mordre la main qui vous nourrit.Đừng bao giờ ăn cháo đá bát.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 2 · 5 phút · miễn phí
›