insister
Tiếng PhápB1Nghĩa
- nhấn mạnh, nài
Câu ví dụ
Je veux insister sur ce point en particulier.Tôi muốn đặc biệt nhấn mạnh điểm này.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 2 · 5 phút · miễn phí
›