le pantalon
Tiếng PhápA2Nghĩa
- quần dài
Câu ví dụ
Oh, mon pantalon blanc ! Il était neuf.Kìa mấy cái quần trắng của mình! Vẫn còn mới!
Je veux acheter un pantalon et une chemise neufs.Tôi muốn mua một chiếc quần tây dài và một áo sơ mi mới.
Je veux acheter un pantalon neuf et une chemise.Tôi muốn mua một chiếc quần tây dài và một áo sơ mi mới.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 24 · 5 phút · miễn phí
›