également
Tiếng PhápA2Nghĩa
- cũng
Câu ví dụ
Le Japon est également appelé « Nihon » en japonais.Nhật Bản cũng được gọi là "Nihon" trong tiếng Nhật.
Ce roman a également été traduit en français.Tiểu thuyết này cũng được dịch sang tiếng Pháp.
Catherine y est-elle également allée ?Cathy có đi cùng không?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 24 · 5 phút · miễn phí
›