malgré
Tiếng PhápA2Nghĩa
- mặc dù
Câu ví dụ
Malgré sa pauvreté, il était heureux.Mặc dù nghèo, anh ấy vẫn hạnh phúc.
Malgré toute sa richesse et renommée, il n'est pas heureux.Mặc dù sở hữu cho mình nhiều tài sản và danh tiếng đến thế, nhưng anh ấy lại không hạnh phúc.
Je ne peux pas m'empêcher de l'aimer malgré ses défauts.Tôi yêu cô ấy mặc dù cô ấy có nhiều lỗi lầm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 24 · 5 phút · miễn phí
›