NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

marre

Tiếng PhápA2

Nghĩa

  • chán ngấy

Câu ví dụ

J'en ai marre de manger du fast-food.Tôi ngán thức ăn nhanh quá rồi.
J'en ai marre de ramasser derrière toi.Tôi rất mệt khi phải đuổi theo bạn
J'en ai marre de travailler ici.Tôi đã chán làm việc ở đây rồi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 24 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2