occupé
Tiếng PhápB1Nghĩa
- bận
Câu ví dụ
Comme je suis très occupé, ne compte pas sur moi.Vì tôi rất bận, bạn đừng trông cậy vào tôi.
Combien de temps étais-tu occupé ?Bạn đã bận trong bao nhiêu lâu?
Je n'ai pas été occupé pendant deux jours.Hai ngày nay tôi không bận.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 13 · 5 phút · miễn phí
›