honnêtement
Tiếng PhápB1Nghĩa
- thành thật mà nói
Câu ví dụ
Honnêtement, ses discours sont toujours ennuyeux.Nói trắng ra thì bài thuyết trình của ông ấy lúc nào cũng đều nhàm chán như nhau vậy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 13 · 5 phút · miễn phí
›