fatigué
Tiếng PhápB1Nghĩa
- mệt
Câu ví dụ
Il est fatigué après ses cours d'allemand.Anh ấy đang cảm thấy mệt mỏi sau giờ học tiếng Đức.
« Si t'es fatigué, pourquoi ne vas-tu pas dormir ? » « Parce que si j'vais dormir tout de suite, je me réveillerai trop tôt. »"Nếu mệt thì ngủ một chút đi?" "Bây giờ mà ngủ thì sẽ dậy sớm lắm."
Je ne peux plus travailler. Je suis trop fatigué.Tôi không thể làm việc nữa. Tôi mệt quá rồi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 13 · 5 phút · miễn phí
›