démissionner
Tiếng PhápB1Nghĩa
- từ chức
Câu ví dụ
Il a été obligé de démissionner en tant que premier ministre.Ông ấy buộc phải từ chức Thủ tướng.
Il a été contraint de démissionner de son poste de premier ministre.Ông ta bị buộc phải từ chức thủ tướng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 13 · 5 phút · miễn phí
›