la nouvelle
Tiếng PhápA2Nghĩa
- tin tức; truyện ngắn
Câu ví dụ
Qui t'a révélé la nouvelle de sa mort ?Ai đã nói cho bạn biết tin cô ấy đã chết?
La nouvelle machine prendra beaucoup de place.Cỗ máy mới sẽ chiếm nhiều chỗ.
Il est temps que tu achètes une nouvelle voiture.Đã đến lúc bạn cần mua một chiếc xe hơi mới rồi đấy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 17 · 5 phút · miễn phí
›