finalement
Tiếng PhápA2Nghĩa
- cuối cùng
Câu ví dụ
Il a travaillé tellement dur qu'il s'en est finalement rendu malade.Anh ấy làm việc dữ quá khiến rốt cuộc anh ấy bị ốm.
Finalement j'ai réussi l'examen.Rốt cuộc, tôi đã qua được trắc nghiệm.
Il rejoignit finalement l'hôtel.Rốt cuộc anh ấy tới khách sạn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 17 · 5 phút · miễn phí
›