NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

finalement

Tiếng PhápA2

Nghĩa

  • cuối cùng

Câu ví dụ

Il a travaillé tellement dur qu'il s'en est finalement rendu malade.Anh ấy làm việc dữ quá khiến rốt cuộc anh ấy bị ốm.
Finalement j'ai réussi l'examen.Rốt cuộc, tôi đã qua được trắc nghiệm.
Il rejoignit finalement l'hôtel.Rốt cuộc anh ấy tới khách sạn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 17 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2