la bouteille
Tiếng PhápA2Nghĩa
- cái chai
Câu ví dụ
Le vin, c'est de la poésie en bouteille.Rượu vang, đó là thơ đóng chai.
Nous aurions dû acheter une autre bouteille de vin.Đáng lẽ ra chúng ta nên mua thêm một chai rượu vang mới phải.
J'ai acheté une bouteille d'huile pour salade.Tôi đã mua một chai dầu sa-lát.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 17 · 5 phút · miễn phí
›