nécessaire
Tiếng PhápA2Nghĩa
- cần thiết
Câu ví dụ
Il est nécessaire que tu viennes ici immédiatement.Anh cần phải đến đây ngay lập tức.
Il n'était pas nécessaire qu'elle se presse.Không cần thiết chị ấy phải vội vàng.
Si tu vas à l'étranger il est nécessaire d'avoir un passeport.Nếu bạn ra nước ngoài, bạn cần có hộ chiếu.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 16 · 5 phút · miễn phí
›