le marché
Tiếng PhápA2Nghĩa
- chợ; thị trường
Câu ví dụ
Nous avons beaucoup marché.Chúng tôi đã đi bộ rất nhiều.
Le marché européen est très important pour notre entreprise.Thị trường châu Âu rất quan trọng với công ty của chúng ta.
L'armée de Napoléon a marché jusqu'à Moscou.Quân đội của Na-pô-lê-ông đã tiến đến tận Mát-xcơ-va.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 8 · 5 phút · miễn phí
›