dedans
Tiếng PhápA2Nghĩa
- bên trong
Câu ví dụ
J'ai ouvert la boîte et regardé dedans.Tôi mở hộp và nhìn vào bên trong.
En dehors d'un chien, un livre est le meilleur ami de l'homme. Au dedans d'un chien, il fait trop sombre pour lire.Ngoài chó ra, sách là người bạn thân nhất của con người. Trong chó thì tối quá, không đọc nổi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 8 · 5 phút · miễn phí
›