fier
Tiếng PhápA2Nghĩa
- tự hào
Câu ví dụ
Il peut être fier de son père.Anh ấy có thể hãnh diện về bố.
Tu ne dois pas te fier à un tel homme.Bạn không nên tin vào một con người như vậy.
Je suis fier que mon père soit un bon cuisinier.Tôi hãnh diện vì bố tôi là một đầu bếp giỏi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 8 · 5 phút · miễn phí
›