manquer
Tiếng PhápA1Nghĩa
- thiếu; nhớ (ai)
Câu ví dụ
Dépêchez-vous ou vous allez manquer le car.Các bạn hãy khẩn trương để khỏi lỡ chuyến xe buýt.
La nourriture japonaise va te manquer aux États-Unis.Ở Hoa Kỳ, bạn sẽ nhớ món ăn Nhật Bản.
Il a dû manquer le train.Có thể anh ấy đã lỡ chuyến tầu.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 9 · 5 phút · miễn phí
›