le lit
Tiếng PhápA2Nghĩa
- giường
Câu ví dụ
Il lit un livre. Laissons-le tranquille.Anh ấy đang đọc sách. Chúng ta hãy để anh ấy yên.
Je me brosse toujours les dents avant d'aller au lit.Tôi đánh răng trước khi đi ngủ.
Elle lit Don Quichotte pour la première fois.Cô ấy đang đọc Don Quijote lần đầu tiên.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngNhà cửa & Đồ vật · 5 phút · miễn phí
›