le rêve
Tiếng PhápA2Nghĩa
- giấc mơ
Câu ví dụ
J'ai fait un rêve terrible la nuit dernière.Đêm qua tôi có một giấc mơ kinh khủng.
J'ai un rêve.Tôi có ước mơ.
Le rêve de sa vie s'est enfin réalisé.Giấc mơ cả đời của bà ấy cuối cùng cũng đã trở thành hiện thực.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 1 · 5 phút · miễn phí
›