la preuve
Tiếng PhápA2Nghĩa
- bằng chứng
Câu ví dụ
La seule preuve était les traces de sperme laissées sur les sous-vêtements.Bằng chứng duy nhất là dấu vết tinh trùng ở cái quần lót.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 1 · 5 phút · miễn phí
›