lent
Tiếng PhápB1Nghĩa
- chậm
Câu ví dụ
Je trouve que Tatoeba est assez lent aujourd'hui.Tôi cho rằng hôm nay Tatoeba khá chậm.
J'aime le tempo lent de cette chanson.Tôi thích cái nhịp điệu chậm của bài hát này.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 31 · 5 phút · miễn phí
›