NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

actuellement

Tiếng PhápB1

Nghĩa

  • hiện nay

Câu ví dụ

Il fait actuellement -10 °C.Hiện tại là -10°C.
Le Burj Khalifa est actuellement le plus haut gratte-ciel au monde.Burj Khalifa hiện đang là tòa nhà chọc trời cao nhất thế giới.
Le Burj Khalifa est actuellement le plus grand gratte-ciel du monde.Burj Khalifa hiện đang là tòa nhà chọc trời cao nhất thế giới.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 31 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1