actuellement
Tiếng PhápB1Nghĩa
- hiện nay
Câu ví dụ
Il fait actuellement -10 °C.Hiện tại là -10°C.
Le Burj Khalifa est actuellement le plus haut gratte-ciel au monde.Burj Khalifa hiện đang là tòa nhà chọc trời cao nhất thế giới.
Le Burj Khalifa est actuellement le plus grand gratte-ciel du monde.Burj Khalifa hiện đang là tòa nhà chọc trời cao nhất thế giới.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 31 · 5 phút · miễn phí
›