se méfier
Tiếng PhápB1Nghĩa
- đề phòng, nghi ngờ
Câu ví dụ
Il faut se méfier de l'eau qui dort.Nước lặn là nước sâu.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 31 · 5 phút · miễn phí
›