injuste
Tiếng PhápB1Nghĩa
- bất công
Câu ví dụ
Je pense que c'est un débat vraiment injuste.Tôi nghĩ đây là một cuộc tranh luận rất không công bằng.
La vie est injuste.Cuộc đời không công bằng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 27 · 5 phút · miễn phí
›