NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

injuste

Tiếng PhápB1

Nghĩa

  • bất công

Câu ví dụ

Je pense que c'est un débat vraiment injuste.Tôi nghĩ đây là một cuộc tranh luận rất không công bằng.
La vie est injuste.Cuộc đời không công bằng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 27 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1