décoller
Tiếng PhápB1Nghĩa
- cất cánh; bóc ra
Câu ví dụ
Après plusieurs retardements, l'avion finit par décoller.Cuối cùng thì máy bay cũng cất cánh sau vài lần hoãn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 27 · 5 phút · miễn phí
›