le défi
Tiếng PhápB1Nghĩa
- thách thức
Câu ví dụ
Le défi a commencé.Thử thách đã bắt đầu.
Nous acceptons votre défi.Chúng tôi chấp nhận thử thách của bạn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 27 · 5 phút · miễn phí
›