le dos
Tiếng PhápA2Nghĩa
- lưng
Câu ví dụ
J'ai reçu un coup de pied dans le dos.Tôi bị đá vào lưng.
Sois prudent, sinon il te poignardera dans le dos.Hãy cẩn thận nếu không anh ta sẽ đâm sau lưng cậu.
Il me fait froid dans le dos.Gã đó khiến tôi cảm thấy ghê sợ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 4 · 5 phút · miễn phí
›