près
Tiếng PhápA2Nghĩa
- gần
Câu ví dụ
Ils sont à peu près du même âge.Họ gần bằng tuổi nhau.
J'espère que je vivrai près de chez toi.Tôi hy vọng sẽ ở gần nhà bạn.
Le concert dura à peu près trois heures.Buổi hoà nhạc kéo dài 3 tiếng đồng hồ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 4 · 5 phút · miễn phí
›