l'accident
Tiếng PhápA2Nghĩa
- tai nạn
Câu ví dụ
Il a entendu la conversation par accident.Anh ấy đã tình cờ nghe được cuộc nói chuyện đó.
Il est mort rapidement après son accident.Ông ấy chết chẳng bao lâu sau tại nạn.
Si mon fils n'avait pas été tué dans un accident de voiture, il serait un étudiant universitaire aujourd'hui.Nếu con trai tôi không chết vì tai nạn xe cộ, hôm nay nó đã là sinh viên đại học.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 4 · 5 phút · miễn phí
›