inviter
Tiếng PhápA2Nghĩa
- mời
Câu ví dụ
Vous pouvez inviter vraiment qui vous voulez.Bạn mời ai cũng được.
Tu pourrais inviter au festival tout ceux qui veulent venir.Bạn có thể mời bất ai muốn đến Festival.
Nous allons inviter Jeanne et Hélène.Bọn mình sẽ mời Jane và Ellen.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngSở thích & Giải trí · 5 phút · miễn phí
›