se taire
Tiếng PhápA2Nghĩa
- im lặng
Câu ví dụ
Se taire en classe, c'est respecter le sommeil des autres.Giữ trật tự trong lớp là tôn trọng giấc ngủ của người khác.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 4 · 5 phút · miễn phí
›