sept
Tiếng PhápA2Nghĩa
- bảy
Câu ví dụ
Un, deux, trois, quatre, cinq, six, sept, huit, neuf, dix.Một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám, chín, mười.
Il y a sept jours dans une semaine.Một tuần có bảy ngày.
Je prends mon petit-déjeuner à sept heures.Tôi ăn sáng lúc bảy giờ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngGiới thiệu & Số đếm · 5 phút · miễn phí
›