six
Tiếng PhápA2Nghĩa
- sáu
Câu ví dụ
J'ai deux chiens, trois chats et six poulets.Tôi có hai con chó, ba con mèo và sáu con gà.
Il est rentré à six heures.Anh ta quay trở lại vào lúc 6 giờ.
Un, deux, trois, quatre, cinq, six, sept, huit, neuf, dix.Một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám, chín, mười.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngGiới thiệu & Số đếm · 5 phút · miễn phí
›