deuxième
Tiếng PhápA2Nghĩa
- thứ hai
Câu ví dụ
Tournez au deuxième feu à gauche !Rẽ trái ở đèn giao thông thứ hai.
Tourne au deuxième feu à gauche !Rẽ trái ở đèn giao thông thứ hai.
Elle trouve la première saison meilleure que la deuxième saison.Cô ấy thấy mùa đầu tiên hay hơn mùa thứ hai.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 19 · 5 phút · miễn phí
›