l'ange
Tiếng PhápA2Nghĩa
- thiên thần
Câu ví dụ
Ses mots étaient pareils à ceux d'un ange.Lời cô ta nói cứ như lời của một thiên thần.
Ce matin, j'ai vu un ange.Sáng nay, tôi thấy một thiên thần.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 19 · 5 phút · miễn phí
›